lều nghều

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngượng nghịu, vụng về, không nhanh nhẹn gọn gàng: Dùng để miêu tả dáng vẻ, cử chỉ của chân tay một cách thiếu linh hoạt, khó khăn trong vận động, thường do quá cao, quá dài hoặc thiếu sự khéo léo.
    • Không gọn gàng, lóng ngóng: Chỉ sự thiếu sự khéo léo, nhanh nhẹn trong hành động, khiến cho động tác trông nặng nề, chậm chạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu mới lớn, chân tay lều nghều như gấu. (Cậu đang tuổi lớn, chân tay ngượng nghịu, vụng về như con gấu.)
    • Anh ta với cái dáng người cao lêu nghêu, đi đứng có vẻ lều nghều. (Anh ta với dáng người cao lênh khênh, đi đứng có vẻ ngượng nghịu, không nhanh nhẹn.)
    • Đừng đưa cho việc khéo tay, tay chân lều nghều lắm. (Đừng giao cho công việc đòi hỏi sự khéo léo, tay chân vụng về lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dáng lều nghều": dáng vẻ ngượng nghịu, vụng về.
    • Cái dáng lều nghều của chàng trai mới lớn khiến ai cũng thấy thương. (Cái dáng vẻ ngượng nghịu của chàng trai mới lớn khiến ai cũng thấy thương.)
  • "đi đứng lều nghều": cách đi đứng chậm chạp, thiếu sự nhanh nhẹn, gọn gàng.
    • Sau trận ốm, ông cụ đi đứng hãy còn lều nghều. (Sau trận ốm, ông cụ đi đứng vẫn còn chậm chạp, vụng về.)
Biến thể từ gần giống
  • Lêu nghêu (tính từ): Cao một cách không cân đối, gầy cao. ( dụ: )
  • Ngượng nghịu (tính từ): Thể hiện sự vụng về, thiếu tự nhiên, thường do bối rối hoặc mới tập làm. ( dụ: )
  • Vụng về (tính từ): Thiếu sự khéo léo, tinh tế trong hành động. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Lóng ngóng: Vụng về, thiếu sự khéo léo, nhanh nhẹn.
  • Vụng về: Không khéo léo, dễ gây ra sai sót, hỏng việc.
  • Ngượng ngập: Thể hiện sự lúng túng, thiếu tự nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: phản ứng nhanh, hoạt bát.
  • Khéo léo: kỹ năng tốt, thao tác gọn gàng, tinh tế.
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, trật tự, nhanh nhẹn trong công việc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lều nghều" thường dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
  • Thường dùng để miêu tả dáng vẻ, cử chỉ của con người, đặc biệt trẻ em tuổi mới lớn hoặc người ốm yếu.
  • Có thể kết hợp với các từ chỉ bộ phận cơ thể như "chân tay", "dáng đi" để làm ý nghĩa.
  1. Nói chân tay ngượng nghịu không nhanh nhẹn gọn gàng.

Từ chứa "lều nghều"